EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs solve › remedy
remedy
C1
v.
📁 verbs solve
TOEIC
chữa trị, khắc phục (tình huống xấu)
UK /ˈrem.ə.di/
·
US /ˈrem.ə.di/
To cure or fix a bad situation.
HR remedied the pay discrepancy within two days.
→ Phòng nhân sự đã khắc phục sự chênh lệch lương trong hai ngày.
Training programs remedy skill gaps among new staff.
→ Các chương trình đào tạo khắc phục khoảng trống kỹ năng của nhân viên mới.
Đồng nghĩa
rectify
redress
fix
correct
Collocations
remedy the situation
remedy a defect
remedy a problem
remedy shortcomings
Họ từ
remedy (n.) biện pháp khắc phục
remedial (adj.) mang tính khắc phục
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng khắc phục trong bài viết.
Vừa là động từ vừa là danh từ. 'Remedial action' thường dùng trong báo cáo kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
mitigate
/ˈmɪt̬.ə.ɡeɪt/
giảm nhẹ, làm dịu (rủi ro/tác hại)
alleviate
/əˈliː.vi.eɪt/
làm giảm bớt (nỗi đau, vấn đề)
rectify
/ˈrek.tə.faɪ/
sửa chữa, khắc phục (sai sót, lỗi)
counteract
/ˌkaʊn.tɚˈækt/
chống lại, trung hòa (tác động tiêu cực)
circumvent
/ˌsɜːr.kəmˈvent/
lách qua, né tránh (quy tắc, trở ngại)
arbitrate
/ˈɑːr.bɪ.treɪt/
phân xử, làm trọng tài (tranh chấp)
preempt
/priˈempt/
đi trước, chủ động ngăn ngừa (vấn đề tiềm ẩn)
reinstate
/ˌriː.ɪnˈsteɪt/
khôi phục, tái thiết lập (chính sách, vị trí)
Có trong các bộ
🧩
Động từ "xử lý vấn đề"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...