Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel

/fiːl/ A1 phổ biến #104

Nghĩa

Cảm thấy v.

Định nghĩa · To experience a sensation or emotion.

“I feel happy.”Tôi thấy vui.

“The fabric feels soft.”Vải có cảm giác mềm mại.

Đồng nghĩa sensetouch
Cụm hay dùng feel likefeel for

Mẹo IELTS · Nói về cảm xúc trong IELTS sẽ tạo sự kết nối.

Ghi chú · Dùng 'feel + tính từ' để diễn tả cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...