mang tính chiến lược, được lên kế hoạch dài hạn với tầm nhìn rõ ràng
UK /strəˈtiː.dʒɪk/ ·
US /strəˈtiː.dʒɪk/
related to planning for the future
The board approved a strategic investment in Southeast Asia.
→ Hội đồng quản trị đã phê duyệt một khoản đầu tư chiến lược vào Đông Nam Á.
A strategic partnership with the distributor accelerated our growth.→ Quan hệ đối tác chiến lược với nhà phân phối đã đẩy nhanh tăng trưởng của chúng tôi.