EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj quantity › meager
meager
C1
adj.
📁 adj quantity
TOEIC
ít ỏi, nghèo nàn, không đủ
UK /ˈmiː.ɡər/
·
US /ˈmiː.ɡər/
Very small in amount; not enough.
The raise was meager compared to inflation.
→ Mức tăng lương ít ỏi so với lạm phát.
A meager response rate weakened the survey.
→ Tỷ lệ phản hồi ít ỏi làm yếu đi cuộc khảo sát.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'meag' trong tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
scanty
paltry
insufficient
Collocations
meager salary
meager results
meager portion
Họ từ
meagerly
meagerness
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh sự thiếu hụt trong bài viết.
Hàm ý thất vọng/phê bình. Phân biệt với 'minimal' (trung tính hơn).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
marginal
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl/
không đáng kể, nhỏ bé, bên lề
copious
/ˈkoʊ.pi.əs/
nhiều, phong phú, dồi dào
sparse
/spɑːrs/
thưa thớt, rải rác, ít ỏi
prevalent
/ˈprev.ə.lənt/
phổ biến, thịnh hành
cumulative
/ˈkjuː.mjə.lə.tɪv/
tích lũy, cộng dồn
pervasive
/pərˈveɪ.sɪv/
lan tràn khắp nơi, thấm sâu
prolific
/prəˈlɪf.ɪk/
sản xuất nhiều, năng suất cao
residual
/rɪˈzɪdʒ.u.əl/
còn lại, dư thừa sau khi xử lý
Có trong các bộ
⚖️
Tính từ "số lượng/mức độ"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...