EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj traits › ambitious
ambitious
B2
adj.
📁 adj traits
TOEIC
tham vọng, khao khát thành công và phát triển
UK /æmˈbɪʃ.əs/
·
US /æmˈbɪʃ.əs/
Having a strong desire to succeed or achieve.
An ambitious goal motivates the entire department.
→ Mục tiêu tham vọng thúc đẩy cả phòng ban.
She is ambitious yet realistic about her career timeline.
→ Cô ấy tham vọng nhưng thực tế về lộ trình sự nghiệp.
Đồng nghĩa
driven
goal-oriented
aspiring
Collocations
ambitious target
ambitious plan
ambitious professional
Họ từ
ambitiously (adv.) một cách tham vọng
ambition (n.) tham vọng
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện mục tiêu trong bài viết.
Dương tính trong CV nhưng cần cân bằng với realism; tránh 'too ambitious'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
versatile
/ˈvɜːr.sə.t̬əl/
linh hoạt, đa năng, có thể làm nhiều việc
competent
/ˈkɒm.pɪ.tənt/
có năng lực, thành thạo, đủ khả năng
methodical
/məˈθɒd.ɪ.kəl/
có hệ thống, theo trình tự, làm việc có phương pháp
analytical
/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/
có tư duy phân tích, giỏi phân tích dữ liệu/vấn đề
diplomatic
/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk/
khéo léo, tế nhị, biết cách xử lý tình huống nhạy cảm
assertive
/əˈsɜːr.tɪv/
quyết đoán, tự tin nêu ý kiến một cách rõ ràng
dependable
/dɪˈpen.də.bəl/
đáng tin cậy, luôn hoàn thành cam kết
industrious
/ɪnˈdʌs.tri.əs/
chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn
Có trong các bộ
💼
Tính từ "phẩm chất công việc"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...