Từ vựng C1

Chủ đề adj likely · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speculative

/ˈspek.jʊ.lə.tɪv/ C1 TOEIC phổ biến #4483

Nghĩa

mang tính suy đoán, không chắc chắn, rủi ro adj.

Định nghĩa · Based on conjecture or guesswork; uncertain.

“Analysts called the investment highly speculative.”Các nhà phân tích gọi khoản đầu tư đó là rất mang tính rủi ro.

“The report was based on speculative data.”Báo cáo dựa trên dữ liệu mang tính suy đoán.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'speculative' để nhấn mạnh tính không chắc chắn trong bài viết.

Ghi chú · Trong tài chính: speculative = rủi ro cao, không bảo đảm kết quả. Dùng khi phân tích đề xuất chưa được kiểm chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...