Từ vựng C1

Chủ đề adj likely · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypothetical

/ˌhaɪ.pəˈθet.ɪ.kəl/ C1 TOEIC phổ biến #4486

Nghĩa

giả định, mang tính lý thuyết adj.

Định nghĩa · Based on a theory or assumption; not real.

“Let us consider a hypothetical scenario for training.”Hãy xem xét một tình huống giả định để đào tạo.

“The manager posed a hypothetical question to the team.”Người quản lý đặt ra một câu hỏi giả định cho nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về lý thuyết trong bài viết.

Ghi chú · = chỉ tồn tại trong lý thuyết. Dùng nhiều trong hội thảo, đào tạo, thảo luận chiến lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...