EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj likely › verifiable
verifiable
C1
adj.
📁 adj likely
TOEIC
có thể kiểm chứng, có thể xác minh
UK /ˈver.ɪ.faɪ.ə.bəl/
·
US /ˈver.ɪ.faɪ.ə.bəl/
Able to be checked or proven true.
All claims in the report must be verifiable.
→ Tất cả các tuyên bố trong báo cáo phải có thể kiểm chứng.
Provide verifiable evidence to support your application.
→ Cung cấp bằng chứng có thể xác minh để hỗ trợ đơn xin việc của bạn.
Đồng nghĩa
provable
confirmable
documentable
Collocations
verifiable data
verifiable evidence
independently verifiable
verifiable claim
Họ từ
verify (v.) xác minh
verification (n.) sự xác minh
unverifiable (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng 'verifiable' để nhấn mạnh tính chính xác trong bài viết.
Hay dùng trong bối cảnh kiểm toán, nghiên cứu, tuyển dụng. = có thể được bên thứ ba kiểm tra và xác nhận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
plausible
/ˈplɔː.zɪ.bəl/
có vẻ hợp lý, đáng tin
imminent
/ˈɪm.ɪ.nənt/
sắp xảy ra, cận kề (thường về điều tiêu cực hoặc quan trọng)
contingent
/kənˈtɪn.dʒənt/
phụ thuộc vào, tùy theo (điều kiện)
conceivable
/kənˈsiː.və.bəl/
có thể hình dung được, không loại trừ
impending
/ɪmˈpen.dɪŋ/
sắp đến, sắp ập đến (thường mang tính lo ngại)
presumed
/prɪˈzjuːmd/
được cho là, được suy đoán
speculative
/ˈspek.jʊ.lə.tɪv/
mang tính suy đoán, không chắc chắn, rủi ro
hypothetical
/ˌhaɪ.pəˈθet.ɪ.kəl/
giả định, mang tính lý thuyết
Có trong các bộ
🔮
Tính từ "khả thi/có thể"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...