Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take over

/teɪk ˈoʊvər/ B2 TOEIC phổ biến #4557

Nghĩa

tiếp quản, thâu tóm (công ty, nhiệm vụ) phr.v.

Định nghĩa · To take control of something, especially a company or task.

“The firm took over its main competitor last year.”Công ty đã thâu tóm đối thủ chính của mình năm ngoái.

“She will take over the project while I am away.”Cô ấy sẽ tiếp quản dự án khi tôi vắng mặt.

Đồng nghĩa acquireassume
Họ từ takeover (n)
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'take' và 'over'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi quyền lực.

Ghi chú · Là một trong những phrasal verbs phổ biến nhất TOEIC. Không tách được khi dùng với danh từ dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...