Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step down

/stɛp daʊn/ B2 TOEIC phổ biến #4558

Nghĩa

từ chức, rút lui khỏi vị trí phr.v.

Định nghĩa · to resign or leave a position

“The CEO stepped down after the merger failed.”Giám đốc điều hành đã từ chức sau khi vụ sáp nhập thất bại.

“She stepped down from the board of directors.”Bà ấy đã rút lui khỏi hội đồng quản trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự thay đổi lãnh đạo.

Ghi chú · Mang nghĩa tự nguyện từ chức. Không tách được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...