Kho từ › phrasal business 1 › set out

set out

B2 phr.v. 📁 phrasal business 1 TOEIC
trình bày, nêu rõ (mục tiêu, kế hoạch); bắt đầu hành trình
UK /sɛt aʊt/ · US /sɛt aʊt/
to present or explain something clearly.
The report sets out the company's five-year strategy.
→ Báo cáo trình bày chiến lược năm năm của công ty.
She set out her proposal clearly in the memo.→ Cô ấy đã trình bày rõ ràng đề xuất trong bản ghi nhớ.
Đồng nghĩa
presentoutline
Collocations
set out a strategyset out objectivesset out termsset out a planset out requirements
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện rõ ràng ý định trong bài viết.
Hai nghĩa: (1) trình bày rõ ràng; (2) bắt đầu hành trình. Trong TOEIC chủ yếu nghĩa 1.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...