set out
Nghĩa
Định nghĩa · to present or explain something clearly.
“The report sets out the company's five-year strategy.”Báo cáo trình bày chiến lược năm năm của công ty.
“She set out her proposal clearly in the memo.”Cô ấy đã trình bày rõ ràng đề xuất trong bản ghi nhớ.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện rõ ràng ý định trong bài viết.
Ghi chú · Hai nghĩa: (1) trình bày rõ ràng; (2) bắt đầu hành trình. Trong TOEIC chủ yếu nghĩa 1.