Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward

/pʊt ˈfɔːrwərd/ B2 TOEIC phổ biến #4562

Nghĩa

đề xuất, đưa ra (ý kiến, kế hoạch) phr.v.

Định nghĩa · To suggest an idea or plan for consideration.

“He put forward a cost-saving proposal at the meeting.”Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch tiết kiệm chi phí tại cuộc họp.

“Several ideas were put forward during the brainstorm.”Nhiều ý tưởng đã được đề xuất trong buổi động não.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'put forward' để đề xuất ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Trang trọng hơn 'suggest'. Tách được: put the idea forward.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...