Kho từ › phrasal business 2 › roll out

roll out

B2 phr.v. 📁 phrasal business 2 TOEIC
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
UK /roʊl aʊt/ · US /roʊl aʊt/
To launch or introduce a new product or service.
We will roll out the new app next month.
→ Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng mới tháng tới.
The policy was rolled out company-wide.→ Chính sách được triển khai toàn công ty.
Cấu tạo
Cụm động từ này kết hợp giữa 'roll' và 'out'.
Đồng nghĩa
launchintroduce
Collocations
roll out a productroll out a plana phased rollout
Họ từ
rollout (n.) đợt triển khai
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển sản phẩm.
Triển khai dần ra diện rộng. Danh từ viết liền: rollout.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...