roll out
Nghĩa
Định nghĩa · To launch or introduce a new product or service.
“We will roll out the new app next month.”Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng mới tháng tới.
“The policy was rolled out company-wide.”Chính sách được triển khai toàn công ty.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển sản phẩm.
Ghi chú · Triển khai dần ra diện rộng. Danh từ viết liền: rollout.