Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roll out

/roʊl aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4575

Nghĩa

triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ) phr.v.

Định nghĩa · To launch or introduce a new product or service.

“We will roll out the new app next month.”Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng mới tháng tới.

“The policy was rolled out company-wide.”Chính sách được triển khai toàn công ty.

Đồng nghĩa launchintroduce
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'roll' và 'out'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển sản phẩm.

Ghi chú · Triển khai dần ra diện rộng. Danh từ viết liền: rollout.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...