EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal business 2 › follow through
follow through
B2
phr.v.
📁 phrasal business 2
TOEIC
thực hiện đến cùng, hoàn thành cam kết
UK /ˈfɒloʊ θruː/
·
US /ˈfɒloʊ θruː/
to complete a task or commitment fully.
It's important to follow through on your commitments.
→ Điều quan trọng là thực hiện đến cùng các cam kết của bạn.
The manager followed through on the promised raise.
→ Quản lý đã thực hiện đúng lời hứa tăng lương.
Đồng nghĩa
complete
deliver on
Collocations
follow through on a promise
follow through on a plan
follow through with action
Họ từ
follow-through (n.) sự thực hiện đến cùng
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự đáng tin cậy trong giao tiếp.
Thường dùng với on hoặc with. Danh từ: follow-through (sự kiên định thực hiện).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
roll out
/roʊl aʊt/
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
scale up
/skeɪl ʌp/
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
branch out
/bræntʃ aʊt/
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
phase out
/feɪz aʊt/
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
wind down
/waɪnd daʊn/
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
ramp up
/ræmp ʌp/
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
factor in
/ˈfæktər ɪn/
tính đến, đưa vào tính toán
Có trong các bộ
🔗
Phrasal verbs công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...