follow through
Nghĩa
Định nghĩa · to complete a task or commitment fully.
“It's important to follow through on your commitments.”Điều quan trọng là thực hiện đến cùng các cam kết của bạn.
“The manager followed through on the promised raise.”Quản lý đã thực hiện đúng lời hứa tăng lương.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đáng tin cậy trong giao tiếp.
Ghi chú · Thường dùng với on hoặc with. Danh từ: follow-through (sự kiên định thực hiện).