wind down
Nghĩa
Định nghĩa · To gradually reduce activities or operations.
“The project is expected to wind down by June.”Dự án dự kiến kết thúc dần vào tháng Sáu.
“They wound down operations in the unprofitable region.”Họ thu hẹp hoạt động ở khu vực không có lãi.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong hoạt động.
Ghi chú · Hàm ý quá trình từ từ, có kiểm soát, khác với shut down (đóng cửa đột ngột).