Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind down

/waɪnd daʊn/ B2 TOEIC phổ biến #4579

Nghĩa

kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước phr.v.

Định nghĩa · To gradually reduce activities or operations.

“The project is expected to wind down by June.”Dự án dự kiến kết thúc dần vào tháng Sáu.

“They wound down operations in the unprofitable region.”Họ thu hẹp hoạt động ở khu vực không có lãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong hoạt động.

Ghi chú · Hàm ý quá trình từ từ, có kiểm soát, khác với shut down (đóng cửa đột ngột).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...