Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

account for

/əˈkaʊnt fɔːr/ B2 TOEIC phổ biến #4581

Nghĩa

chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân phr.v.

Định nghĩa · To explain the reason for something or to represent a proportion.

“Online sales account for 40% of total revenue.”Doanh số trực tuyến chiếm 40% tổng doanh thu.

“Can you account for the discrepancy in the report?”Bạn có thể giải thích sự chênh lệch trong báo cáo không?

Đồng nghĩa representexplain
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'account' và 'for'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Hai nghĩa chính: (1) chiếm tỉ lệ (statistics), (2) giải thích/chịu trách nhiệm (reporting).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...