EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal business 2 › branch out
branch out
B2
phr.v.
📁 phrasal business 2
TOEIC
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
UK /bræntʃ aʊt/
·
US /bræntʃ aʊt/
to expand into new areas or diversify.
The company branched out into software development.
→ Công ty mở rộng sang lĩnh vực phát triển phần mềm.
We plan to branch out to Asian markets next year.
→ Chúng tôi dự định mở rộng sang thị trường châu Á năm tới.
Đồng nghĩa
diversify
expand
Collocations
branch out into
branch out to
branch out from core business
Họ từ
branch (n.) chi nhánh
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài viết.
Thường đi với into hoặc to khi chỉ lĩnh vực/thị trường mới.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
roll out
/roʊl aʊt/
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
scale up
/skeɪl ʌp/
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
phase out
/feɪz aʊt/
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
wind down
/waɪnd daʊn/
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
ramp up
/ræmp ʌp/
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
factor in
/ˈfæktər ɪn/
tính đến, đưa vào tính toán
follow through
/ˈfɒloʊ θruː/
thực hiện đến cùng, hoàn thành cam kết
Có trong các bộ
🔗
Phrasal verbs công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...