Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

branch out

/bræntʃ aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4577

Nghĩa

mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa phr.v.

Định nghĩa · to expand into new areas or diversify.

“The company branched out into software development.”Công ty mở rộng sang lĩnh vực phát triển phần mềm.

“We plan to branch out to Asian markets next year.”Chúng tôi dự định mở rộng sang thị trường châu Á năm tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường đi với into hoặc to khi chỉ lĩnh vực/thị trường mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...