EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal business 2 › map out
map out
B2
phr.v.
📁 phrasal business 2
TOEIC
lập kế hoạch chi tiết, phác thảo chiến lược
UK /mæp aʊt/
·
US /mæp aʊt/
To create a detailed plan or strategy.
We mapped out a five-year growth strategy.
→ Chúng tôi đã lập kế hoạch chi tiết chiến lược tăng trưởng 5 năm.
The team mapped out every step of the onboarding process.
→ Nhóm đã phác thảo từng bước của quy trình tiếp nhận nhân viên mới.
Đồng nghĩa
plan
outline
Collocations
map out a strategy
map out a process
map out the timeline
map out goals
Họ từ
roadmap (n.) lộ trình
🎯
IELTS:
Sử dụng 'map out' để thể hiện kế hoạch trong bài viết.
Nhấn mạnh sự chi tiết và cẩn thận trong lập kế hoạch. Hay dùng cho chiến lược dài hạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
roll out
/roʊl aʊt/
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
scale up
/skeɪl ʌp/
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
branch out
/bræntʃ aʊt/
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
phase out
/feɪz aʊt/
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
wind down
/waɪnd daʊn/
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
ramp up
/ræmp ʌp/
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
factor in
/ˈfæktər ɪn/
tính đến, đưa vào tính toán
Có trong các bộ
🔗
Phrasal verbs công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...