EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal business 2 › make up
make up
B2
phr.v.
📁 phrasal business 2
TOEIC
chiếm, tạo thành; bù đắp (thiếu hụt)
UK /meɪk ʌp/
·
US /meɪk ʌp/
to constitute or compensate for something
Exports make up 60% of the company's revenue.
→ Xuất khẩu chiếm 60% doanh thu của công ty.
We worked overtime to make up for the production delay.
→ Chúng tôi làm thêm giờ để bù đắp sự chậm trễ sản xuất.
Đồng nghĩa
constitute
compensate
Collocations
make up for lost time
make up a shortfall
make up the deficit
make up a percentage
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.
Hai nghĩa TOEIC: (1) chiếm tỉ lệ (cùng nghĩa account for), (2) bù đắp (dùng với for).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
roll out
/roʊl aʊt/
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
scale up
/skeɪl ʌp/
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
branch out
/bræntʃ aʊt/
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
phase out
/feɪz aʊt/
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
wind down
/waɪnd daʊn/
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
ramp up
/ræmp ʌp/
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
factor in
/ˈfæktər ɪn/
tính đến, đưa vào tính toán
Có trong các bộ
🔗
Phrasal verbs công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...