EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal business 2 › fall back on
fall back on
B2
phr.v.
📁 phrasal business 2
TOEIC
dựa vào (phương án dự phòng) khi cần
UK /fɔːl bæk ɒn/
·
US /fɔːl bæk ɒn/
To rely on something as a backup plan when needed.
We can fall back on our secondary supplier if needed.
→ Chúng ta có thể dựa vào nhà cung cấp thứ hai nếu cần.
The company fell back on its cash reserves during the downturn.
→ Công ty đã dựa vào dự trữ tiền mặt trong thời kỳ suy thoái.
Cấu tạo
Cụm động từ này kết hợp giữa 'fall' và 'back on'.
Đồng nghĩa
resort to
rely on
Collocations
fall back on a plan B
fall back on savings
fall back on experience
have something to fall back on
Họ từ
fallback (n.) phương án dự phòng
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về sự linh hoạt trong kế hoạch.
Luôn hàm ý tình huống khó khăn buộc phải dùng phương án dự phòng. Danh từ: fallback.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
roll out
/roʊl aʊt/
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
scale up
/skeɪl ʌp/
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
branch out
/bræntʃ aʊt/
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
phase out
/feɪz aʊt/
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
wind down
/waɪnd daʊn/
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
ramp up
/ræmp ʌp/
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
factor in
/ˈfæktər ɪn/
tính đến, đưa vào tính toán
Có trong các bộ
🔗
Phrasal verbs công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...