EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal problem › head off
head off
B2
phr.v.
📁 phrasal problem
TOEIC
ngăn chặn trước, chặn đứng (vấn đề) trước khi xảy ra
UK /hɛd ɔːf/
·
US /hɛd ɔːf/
to prevent something from happening before it occurs.
The manager headed off the dispute before it escalated.
→ Người quản lý đã ngăn chặn tranh chấp trước khi nó leo thang.
Proactive communication helps head off misunderstandings.
→ Giao tiếp chủ động giúp ngăn chặn hiểu lầm.
Đồng nghĩa
prevent
forestall
Collocations
head off a crisis
head off a problem
head off a conflict
head off criticism
head off a delay
🎯
IELTS:
Thể hiện khả năng phòng ngừa trong IELTS.
Nhấn mạnh hành động phòng ngừa TRƯỚC khi sự cố xảy ra. Tách được: head it off.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
figure out
/ˈfɪɡjər aʊt/
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
work out
/wɜːrk aʊt/
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
sort out
/sɔːrt aʊt/
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
rule out
/ruːl aʊt/
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
iron out
/ˈaɪərn aʊt/
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
weigh up
/weɪ ʌp/
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
Có trong các bộ
🧰
Phrasal verbs xử lý việc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...