EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal problem › put in place
put in place
B2
phr.v.
📁 phrasal problem
TOEIC
thiết lập, thực thi (biện pháp/hệ thống) chính thức
UK /pʊt ɪn pleɪs/
·
US /pʊt ɪn pleɪs/
to establish or implement something officially
New safeguards were put in place after the data breach.
→ Các biện pháp bảo vệ mới đã được thiết lập sau khi xảy ra vi phạm dữ liệu.
Management put in place a reporting system for incidents.
→ Ban quản lý đã thiết lập một hệ thống báo cáo sự cố.
Cấu tạo
Cụm động từ này kết hợp giữa 'put' và 'in place'.
Đồng nghĩa
establish
implement
Collocations
put in place a system
put in place measures
put in place controls
put in place a policy
put in place safeguards
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nói về quy trình thiết lập trong IELTS.
Thường dùng ở bị động: 'be put in place'. Không tách được.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
figure out
/ˈfɪɡjər aʊt/
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
work out
/wɜːrk aʊt/
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
sort out
/sɔːrt aʊt/
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
rule out
/ruːl aʊt/
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
iron out
/ˈaɪərn aʊt/
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
weigh up
/weɪ ʌp/
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
Có trong các bộ
🧰
Phrasal verbs xử lý việc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...