Kho từ › phrasal problem › see through

see through

B2 phr.v. 📁 phrasal problem TOEIC
hoàn thành đến cùng (dù khó khăn); nhìn thấu qua
UK /siː θruː/ · US /siː θruː/
to complete something despite difficulties or to see through something clearly.
The director promised to see the restructuring through.
→ Giám đốc hứa sẽ hoàn thành quá trình tái cơ cấu đến cùng.
We must see this improvement initiative through to the end.→ Chúng ta phải thực hiện sáng kiến cải tiến này đến cùng.
Đồng nghĩa
completefollow through
Collocations
see a project throughsee a plan throughsee changes throughsee a commitment throughsee a task through
🎯 IELTS: Thể hiện khả năng nhận thức trong IELTS.
Nhấn mạnh sự KIÊN TRÌ hoàn thành, không bỏ cuộc. Tách được: see it through.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...