Từ vựng C1

Chủ đề awl policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recourse

/ˈriː.kɔːrs/ C1 TOEIC phổ biến #4865

Nghĩa

quyền khiếu nại; phương án xử lý n.

Định nghĩa · the right to seek help or a solution

“Clients have legal recourse if terms are violated.”Khách hàng có quyền khiếu nại pháp lý nếu điều khoản bị vi phạm.

“Without recourse to arbitration, disputes are costly.”Không có quyền khiếu nại lên trọng tài, tranh chấp sẽ tốn kém.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về lựa chọn trong Speaking.

Ghi chú · 'Without recourse' trong thương mại = không truy đòi người ký trước. 'Have recourse to sth' = có thể dùng biện pháp gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...