EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › occur
occur
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
xảy ra, xảy đến
UK /əˈkɜːr/
·
US /əˈkɜːr/
To happen or take place.
Errors occur when data is missing.
→ Lỗi xảy ra khi dữ liệu bị thiếu.
Delays often occur during peak season.
→ Sự chậm trễ thường xảy ra trong mùa cao điểm.
Đồng nghĩa
happen
arise
take place
Collocations
occur frequently
occur naturally
problems occur
errors occur
Họ từ
occurrence (n.) sự xuất hiện
recurring (adj.) tái diễn
🎯
IELTS:
Dùng từ này để mô tả sự kiện trong IELTS.
Dùng 'occur' thay 'happen' trong văn viết trang trọng. occur + to (nảy ra trong đầu).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...