EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › emerge
emerge
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
UK /ɪˈmɜːrdʒ/
·
US /ɪˈmɜːrdʒ/
To come into view or become visible.
New trends emerge as technology advances.
→ Xu hướng mới xuất hiện khi công nghệ tiến bộ.
A clear pattern emerged from the data.
→ Một xu hướng rõ ràng lộ ra từ dữ liệu.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'emergere' (nổi lên).
Đồng nghĩa
arise
surface
appear
Collocations
emerge from
emerge as
emerge gradually
a pattern emerges
Họ từ
emergence (n.) sự xuất hiện
emerging (adj.) mới nổi
emergent (adj.) đang hình thành
🎯
IELTS:
Dùng 'emerge' khi nói về sự phát triển trong IELTS.
emerge = xuất hiện từ bên trong ra. Dùng nhiều trong báo cáo kinh doanh, phân tích thị trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...