EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › correspond
correspond
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
UK /ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
·
US /ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
To be similar or match with something.
The figures correspond to last quarter's projections.
→ Các con số tương ứng với dự báo quý trước.
Please correspond with the vendor directly.
→ Vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Đồng nghĩa
match
align
communicate
Collocations
correspond to
correspond with
closely correspond
correspond directly
Họ từ
correspondence (n.) sự liên lạc; sự tương đồng
corresponding (adj.) tương ứng
🎯
IELTS:
Nêu rõ sự tương ứng để làm nổi bật ý trong IELTS.
correspond to = tương ứng với (sự vật); correspond with = liên lạc với (người). Hai nghĩa khác nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...