EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › evolve
evolve
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
UK /ɪˈvɑːlv/
·
US /ɪˈvɑːlv/
To develop gradually over time.
Business strategies must evolve to stay competitive.
→ Chiến lược kinh doanh phải phát triển để duy trì tính cạnh tranh.
The role of managers has evolved significantly.
→ Vai trò của quản lý đã thay đổi đáng kể.
Cấu tạo
Từ 'evolvere' trong tiếng Latin có nghĩa là phát triển.
Đồng nghĩa
develop
progress
advance
Collocations
evolve over time
evolve rapidly
evolve into
continue to evolve
Họ từ
evolution (n.) sự tiến hóa
evolutionary (adj.) mang tính tiến hóa
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về sự phát triển trong bài viết.
evolve = thay đổi từ từ theo hướng tốt hơn hoặc phức tạp hơn; khác 'improve' (chỉ hướng tốt).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...