EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › arise
arise
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
UK /əˈraɪz/
·
US /əˈraɪz/
To come into existence or happen.
Issues may arise during the transition period.
→ Các vấn đề có thể phát sinh trong giai đoạn chuyển đổi.
A dispute arose over the contract terms.
→ Một tranh chấp nảy sinh về các điều khoản hợp đồng.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'arise', nghĩa là 'nổi lên'.
Đồng nghĩa
occur
emerge
come up
Collocations
arise from
arise out of
problems arise
issues arise
Họ từ
arising (adj./v.) đang phát sinh
🎯
IELTS:
Sử dụng 'arise' để mô tả tình huống trong bài viết.
arise thường dùng với vấn đề, câu hỏi, cơ hội. Không dùng cho người (dùng 'get up').
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...