EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › persist
persist
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
UK /pɚˈsɪst/
·
US /pɚˈsɪst/
To continue firmly in a course of action.
Challenges persisted despite new policies.
→ Những thách thức vẫn tiếp tục tồn tại dù có chính sách mới.
He persisted with negotiations until a deal was reached.
→ Anh ấy kiên trì đàm phán cho đến khi đạt được thỏa thuận.
Cấu tạo
Từ 'persist' có nghĩa là tiếp tục.
Đồng nghĩa
continue
endure
persevere
Collocations
persist with
persist despite
problems persist
uncertainty persists
Họ từ
persistence (n.) sự kiên trì
persistent (adj.) dai dẳng, kiên trì
🎯
IELTS:
Thảo luận về sự kiên trì trong các chủ đề cá nhân.
persist (vấn đề tồn tại) ≠ insist (khăng định). Phân biệt qua chủ ngữ: người hay sự việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...