EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › alternate
alternate
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
xen kẽ, luân phiên nhau
UK /ˈɔːl.tɚ.neɪt/
·
US /ˈɔːl.tɚ.neɪt/
To take turns or alternate between two things.
Teams alternate shifts to ensure full coverage.
→ Các nhóm luân phiên ca làm để đảm bảo đủ người.
He alternates between office and remote work.
→ Anh ấy xen kẽ giữa làm việc tại văn phòng và làm từ xa.
Đồng nghĩa
rotate
take turns
interchange
Collocations
alternate between
alternate days
alternate shifts
alternate methods
Họ từ
alternative (n./adj.) lựa chọn thay thế
alternately (adv.) luân phiên
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả sự thay đổi trong IELTS.
alternate (v.) /ˈɔːl.tɚ.neɪt/ ≠ alternative (n./adj.) /ɔːlˈtɜː.nə.tɪv/. Chú ý trọng âm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...