EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › revert
revert
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
quay lại, trở về trạng thái cũ
UK /rɪˈvɜːrt/
·
US /rɪˈvɜːrt/
To go back to a previous state or condition.
The team reverted to the original process.
→ Nhóm quay lại quy trình ban đầu.
Prices reverted to pre-pandemic levels.
→ Giá cả trở về mức trước đại dịch.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'revertere' (quay lại).
Đồng nghĩa
return
go back
revert to
Collocations
revert to
revert back
revert to default
revert to normal
Họ từ
reversion (n.) sự quay lại
reversal (n.) sự đảo ngược
🎯
IELTS:
Dùng 'revert' để mô tả sự trở lại trong IELTS.
revert to = trở về trạng thái trước. Hay dùng trong bối cảnh chính sách, quy trình, hay giá cả.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
converge
/kənˈvɜːrdʒ/
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
diverge
/daɪˈvɜːrdʒ/
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
prevail
/prɪˈveɪl/
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
regenerate
/rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
redistribute
/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
phân phối lại, tái phân bổ
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...