EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › diverge
diverge
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
UK /daɪˈvɜːrdʒ/
·
US /daɪˈvɜːrdʒ/
To move away from a common point or path.
The two strategies began to diverge after Q2.
→ Hai chiến lược bắt đầu đi theo hướng khác nhau sau quý 2.
Opinions diverged on the best course of action.
→ Ý kiến phân kỳ về hướng hành động tốt nhất.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'di-' và 'verge', nghĩa là 'đi ra'.
Đồng nghĩa
differ
deviate
branch off
Collocations
diverge from
diverge sharply
paths diverge
opinions diverge
Họ từ
divergence (n.) sự phân kỳ
divergent (adj.) khác biệt, phân kỳ
🎯
IELTS:
Sử dụng 'diverge' để thể hiện sự khác biệt trong bài viết.
diverge = ngược với converge. Dùng khi mô tả xu hướng, quan điểm hay hướng đi khác nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
revert
/rɪˈvɜːrt/
quay lại, trở về trạng thái cũ
converge
/kənˈvɜːrdʒ/
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
prevail
/prɪˈveɪl/
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
regenerate
/rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
redistribute
/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
phân phối lại, tái phân bổ
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...