EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › prevail
prevail
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
UK /prɪˈveɪl/
·
US /prɪˈveɪl/
To be more powerful or common than others.
A cautious approach prevailed in the final decision.
→ Cách tiếp cận thận trọng chiếm ưu thế trong quyết định cuối.
Fair practices should prevail in all dealings.
→ Những thực tiễn công bằng nên chiếm ưu thế trong mọi giao dịch.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'praevalere' (chiếm ưu thế).
Đồng nghĩa
dominate
triumph
predominate
Collocations
prevail over
prevail upon
conditions prevail
calm prevails
Họ từ
prevailing (adj.) thịnh hành, chiếm ưu thế
prevalence (n.) sự phổ biến
🎯
IELTS:
Dùng 'prevail' để nói về sự phổ biến trong IELTS.
prevailing conditions/winds = điều kiện hiện tại. 'prevail upon sb' = thuyết phục ai làm gì.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
revert
/rɪˈvɜːrt/
quay lại, trở về trạng thái cũ
converge
/kənˈvɜːrdʒ/
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
diverge
/daɪˈvɜːrdʒ/
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
regenerate
/rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
redistribute
/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
phân phối lại, tái phân bổ
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...