EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › converge
converge
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
UK /kənˈvɜːrdʒ/
·
US /kənˈvɜːrdʒ/
To come together at a point.
Several trends are converging to reshape the industry.
→ Một số xu hướng đang hội tụ để tái định hình ngành.
Views from both sides converged on the key issues.
→ Quan điểm của cả hai phía hội tụ về các vấn đề then chốt.
Đồng nghĩa
meet
merge
come together
Collocations
converge on
converge toward
trends converge
paths converge
Họ từ
convergence (n.) sự hội tụ
convergent (adj.) hội tụ
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự kết nối trong bài viết.
converge ≠ diverge (tỏa ra, phân kỳ). Cặp từ đối nghĩa quan trọng trong phân tích chiến lược.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
revert
/rɪˈvɜːrt/
quay lại, trở về trạng thái cũ
diverge
/daɪˈvɜːrdʒ/
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
prevail
/prɪˈveɪl/
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
regenerate
/rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
redistribute
/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
phân phối lại, tái phân bổ
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...