EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › regenerate
regenerate
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
UK /rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
·
US /rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
To restore or bring back to life.
The city aims to regenerate its industrial district.
→ Thành phố nhằm tái tạo khu công nghiệp của mình.
Investment helped regenerate the struggling economy.
→ Đầu tư đã giúp phục hồi nền kinh tế đang gặp khó khăn.
Đồng nghĩa
revitalize
renew
restore
Collocations
regenerate growth
regenerate the economy
urban regeneration
regenerate interest
Họ từ
regeneration (n.) sự tái sinh
regenerative (adj.) mang tính tái tạo
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về sự phục hồi trong IELTS.
regenerate thường dùng trong bối cảnh đô thị (urban regeneration) hay kinh tế phục hồi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
revert
/rɪˈvɜːrt/
quay lại, trở về trạng thái cũ
converge
/kənˈvɜːrdʒ/
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
diverge
/daɪˈvɜːrdʒ/
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
prevail
/prɪˈveɪl/
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
redistribute
/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
phân phối lại, tái phân bổ
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...