EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › redistribute
redistribute
C1
v.
📁 awl occur
TOEIC
phân phối lại, tái phân bổ
UK /ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
·
US /ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
To distribute something again or differently.
Resources were redistributed to high-priority projects.
→ Nguồn lực được phân bổ lại cho các dự án ưu tiên cao.
Profits are redistributed among shareholders annually.
→ Lợi nhuận được phân chia lại cho cổ đông hàng năm.
Đồng nghĩa
reallocate
reassign
reapportion
Collocations
redistribute resources
redistribute wealth
redistribute tasks
evenly redistribute
Họ từ
redistribution (n.) sự phân phối lại
🎯
IELTS:
Nêu rõ lý do phân phối lại khi thảo luận.
redistribute = phân phối lại (nguồn lực, thu nhập). Thường gặp trong bài đọc về chính sách tổ chức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
coincide
/ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
trùng hợp, xảy ra cùng lúc; nhất trí
revert
/rɪˈvɜːrt/
quay lại, trở về trạng thái cũ
converge
/kənˈvɜːrdʒ/
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
diverge
/daɪˈvɜːrdʒ/
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
prevail
/prɪˈveɪl/
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
normalize
/ˈnɔːr.mə.laɪz/
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
regenerate
/rɪˈdʒen.ɚ.eɪt/
tái sinh, phục hồi, tái tạo lại
replicate
/ˈrep.lɪ.keɪt/
nhân rộng, tái tạo giống nhau, sao chép
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...