EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › cease
cease
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
dừng lại, chấm dứt hoạt động
UK /siːs/
·
US /siːs/
To stop doing something or to end it.
The factory ceased production due to supply issues.
→ Nhà máy dừng sản xuất do vấn đề nguồn cung.
Operations ceased after the acquisition was complete.
→ Hoạt động chấm dứt sau khi việc mua lại hoàn tất.
Đồng nghĩa
stop
halt
discontinue
Collocations
cease operations
cease production
cease trading
cease to exist
Họ từ
cessation (n.) sự chấm dứt
ceaseless (adj.) không ngừng
🎯
IELTS:
Dùng từ này để thể hiện sự kết thúc trong IELTS.
cease = dừng hẳn, mang tính chính thức hơn 'stop'. 'cease operations' là cụm rất hay gặp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...