EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › dominate
dominate
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
thống trị, chiếm vị thế chủ đạo
UK /ˈdɑː.mɪ.neɪt/
·
US /ˈdɑː.mɪ.neɪt/
To have control or power over something.
Online retail has come to dominate the market.
→ Bán lẻ trực tuyến đã chiếm lĩnh thị trường.
A few large firms dominate the sector.
→ Một vài công ty lớn thống trị lĩnh vực này.
Cấu tạo
Từ 'dominare' trong tiếng Latin có nghĩa là thống trị.
Đồng nghĩa
control
lead
prevail
Collocations
dominate the market
dominate discussions
come to dominate
dominate competition
Họ từ
dominant (adj.) chiếm ưu thế
dominance (n.) sự thống trị
domination (n.) sự chi phối
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về quyền lực trong bài viết.
dominant position = vị thế thống trị. Thường gặp trong bài đọc Part 7 về phân tích ngành.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
undergo
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...