EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › to clarify
to clarify
B2
phr.
📁 discourse markers
TOEIC
để làm rõ, nói thêm cho rõ
UK /tə ˈklær.ɪ.faɪ/
·
US /tə ˈklær.ɪ.faɪ/
used to explain something more clearly
To clarify, the deadline is Friday, not Thursday.
→ Để làm rõ, hạn chót là thứ Sáu, không phải thứ Năm.
To clarify, only managers may approve expenses.
→ Nói thêm cho rõ, chỉ quản lý mới được duyệt chi phí.
Đồng nghĩa
to be clear
to elaborate
Collocations
to clarify, …; just to clarify
Họ từ
clarification (n.)
clarify (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để giải thích ý tưởng trong bài nói.
Dùng khi cần giải thích lại điều đã nói để tránh hiểu nhầm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
ultimately
/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
cuối cùng, xét cho cùng
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
for instance
/fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
in particular
/ɪn pəˈtɪk.jʊ.lər/
đặc biệt là, nhất là
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...