EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › ultimately
ultimately
B2
adv.
📁 discourse markers
TOEIC
cuối cùng, xét cho cùng
UK /ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
·
US /ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
finally, after a long time or process
Ultimately, quality determines long-term success.
→ Xét cho cùng, chất lượng quyết định thành công lâu dài.
Ultimately, the board approved the merger.
→ Cuối cùng, hội đồng quản trị phê duyệt vụ sáp nhập.
Đồng nghĩa
in the end
finally
Collocations
ultimately, …; ultimately responsible for; ultimately depends on
Họ từ
ultimate (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng 'ultimately' để nhấn mạnh kết quả trong IELTS.
Nhấn mạnh kết luận sau nhiều bước. Mạnh hơn 'finally' về ý nghĩa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
để làm rõ, nói thêm cho rõ
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
for instance
/fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
in particular
/ɪn pəˈtɪk.jʊ.lər/
đặc biệt là, nhất là
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...