EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › for instance
for instance
B2
phr.
📁 discourse markers
TOEIC
chẳng hạn, ví dụ như
UK /fər ˈɪn.stəns/
·
US /fər ˈɪn.stəns/
It means for example or such as.
For instance, the Chicago office cut costs by 15%.
→ Chẳng hạn, văn phòng Chicago đã giảm chi phí 15%.
For instance, online sales doubled last quarter.
→ Ví dụ như, doanh số trực tuyến tăng gấp đôi quý trước.
Đồng nghĩa
for example
such as
Collocations
for instance, …; take … for instance
Họ từ
instance (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để minh họa quan điểm trong bài viết.
Đồng nghĩa 'for example' nhưng ít dùng giữa câu hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
để làm rõ, nói thêm cho rõ
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
ultimately
/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
cuối cùng, xét cho cùng
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
in particular
/ɪn pəˈtɪk.jʊ.lər/
đặc biệt là, nhất là
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...