EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › as a result
as a result
B2
phr.
📁 discourse markers
TOEIC
kết quả là, do đó
UK /æz ə rɪˈzʌlt/
·
US /æz ə rɪˈzʌlt/
Because of something that happened before.
As a result, production slowed significantly last month.
→ Kết quả là, sản xuất chậm lại đáng kể tháng trước.
As a result, the company hired ten more engineers.
→ Do đó, công ty tuyển thêm mười kỹ sư.
Đồng nghĩa
consequently
therefore
Collocations
as a result, …; as a result of …; as a direct result
Họ từ
result (n./v.)
resultant (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'as a result' để kết nối ý tưởng trong bài viết.
Diễn đạt hệ quả trực tiếp. Sau 'as a result of' cần danh từ/cụm danh từ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
để làm rõ, nói thêm cho rõ
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
ultimately
/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
cuối cùng, xét cho cùng
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
for instance
/fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...