EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › for the most part
for the most part
B2
phr.
📁 discourse markers
TOEIC
phần lớn, hầu hết
UK /fər ðə moʊst pɑːrt/
·
US /fər ðə moʊst pɑːrt/
mostly or generally
For the most part, clients were satisfied with service.
→ Phần lớn, khách hàng hài lòng với dịch vụ.
For the most part, the system performed without errors.
→ Hầu hết, hệ thống hoạt động không có lỗi.
Đồng nghĩa
mostly
largely
Collocations
for the most part, …; for the most part successful
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự đồng ý trong IELTS.
Nhấn mạnh đa số nhưng thừa nhận có ngoại lệ nhỏ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
để làm rõ, nói thêm cho rõ
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
ultimately
/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
cuối cùng, xét cho cùng
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
for instance
/fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...