EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› discourse markers › in the long run
in the long run
B2
phr.
📁 discourse markers
TOEIC
về lâu dài, xét về dài hạn
UK /ɪn ðə lɒŋ rʌn/
·
US /ɪn ðə lɒŋ rʌn/
Over a long time; in the future.
In the long run, automation reduces operating costs.
→ Về lâu dài, tự động hóa giảm chi phí vận hành.
In the long run, investing in training pays off.
→ Xét về dài hạn, đầu tư đào tạo sẽ có lợi.
Đồng nghĩa
eventually
over time
Collocations
in the long run, …; pay off in the long run
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng trong tương lai.
Nhấn mạnh kết quả theo thời gian dài, đối lập 'in the short term'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in essence
/ɪn ˈɛs.əns/
về cơ bản, nói tóm lại
that said
/ðæt sɛd/
tuy nhiên, dù vậy
to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
để làm rõ, nói thêm cho rõ
specifically
/spəˈsɪf.ɪ.kli/
cụ thể là, đặc biệt là
ultimately
/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
cuối cùng, xét cho cùng
on the whole
/ɒn ðə hoʊl/
nhìn chung, nói chung
by and large
/baɪ ænd lɑːrdʒ/
nhìn chung, phần lớn
for instance
/fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
Có trong các bộ
🧵
Cụm diễn ngôn
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...