Từ vựng B2

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copywriting

/ˈkɒp.i.raɪ.tɪŋ/ B2 TOEIC phổ biến #5187

Nghĩa

viết nội dung quảng cáo/marketing n.

Định nghĩa · The art of writing persuasive content for advertising.

“Persuasive copywriting drives higher click-through rates.”Copywriting thuyết phục giúp tăng tỷ lệ nhấp chuột.

“Good copywriting speaks directly to audience pain points.”Copywriting tốt nói thẳng vào nỗi đau của khán giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng thuyết phục trong quảng cáo.

Ghi chú · Phân biệt: copywriting (viết quảng cáo để bán hàng) vs. content writing (viết thông tin).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...