Từ vựng B2

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impressions

/ɪmˈprɛʃ.ənz/ B2 TOEIC phổ biến #5194

Nghĩa

số lần hiển thị (quảng cáo/nội dung) n.pl.

Định nghĩa · The number of times an ad or content is shown.

“The ad generated 2 million impressions in the first week.”Quảng cáo tạo ra 2 triệu lần hiển thị trong tuần đầu tiên.

“High impressions but low CTR suggests weak creative.”Nhiều lần hiển thị nhưng CTR thấp cho thấy nội dung sáng tạo yếu.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về quảng cáo.

Ghi chú · Impressions ≠ reach: cùng 1 người xem 5 lần = 5 impressions nhưng chỉ 1 reach.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...