Từ vựng C1

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

versatility

/ˌvɜr.səˈtɪl.ɪ.ti/ C1 TOEIC phổ biến #5364

Nghĩa

tính đa năng, linh hoạt n.

Định nghĩa · Ability to adapt to many different situations.

“The tool's versatility suits multiple industries.”Tính đa năng của công cụ phù hợp với nhiều ngành.

“She was hired for her versatility across departments.”Cô được tuyển dụng nhờ tính linh hoạt xuyên suốt các phòng ban.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kỹ năng đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Word-form: versatile (adj.) → versatility (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...