Từ vựng C1

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foresight

/ˈfɔːr.saɪt/ C1 TOEIC phổ biến #5380

Nghĩa

tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng n.

Định nghĩa · The ability to think about and plan for the future.

“The founder's foresight positioned the firm ahead of rivals.”Tầm nhìn xa của người sáng lập định vị công ty vượt trước đối thủ.

“Strategic foresight is a key leadership trait.”Tầm nhìn chiến lược là đặc điểm lãnh đạo quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược trong IELTS.

Ghi chú · Foresight = fore (trước) + sight (tầm nhìn); liên quan foresee (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...