Từ vựng C1

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composure

/kəmˈpoʊ.ʒər/ C1 TOEIC phổ biến #5382

Nghĩa

sự bình tĩnh, điềm tĩnh n.

Định nghĩa · Calmness and control in difficult situations.

“She maintained composure during the difficult client call.”Cô duy trì sự bình tĩnh trong cuộc gọi khó khăn với khách hàng.

“Composure under pressure distinguishes top executives.”Sự điềm tĩnh dưới áp lực phân biệt các giám đốc hàng đầu.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phản ứng trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Word-form: composed (adj.) → composure (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...